Carry Pro
Carry Pro Super

Giá từ: 300 triệu / Ước tính trả góp

Báo giá Lái thử

Trả góp triệu / tháng

Đặc tính kỹ thuật Carry Pro

 

KÍCH THƯỚC
    Thùng lửng Thùng kín Thùng mui bạt
Chiều dài tổng thể  mm 4,155 4,280 4,280
Chiều rộng tổng thể  mm 1,680 1,700 1,700
Chiều cao tổng thể  mm 1,895 2,350 2,350
Chiều dài thùng  mm 2,200 2,320 2,320
Chiều rộng thùng  mm 1,585 1,580 1,580
Chiều cao thùng  mm 360 1,520 1,520
Khoảng cách tâm lốp (Trước)  mm 1,435
Khoảng cách tâm lốp (Trước)  mm 1,435
Khoảng sáng gầm xe  mm 180
Bán kính quay vòng nhỏ nhất  m 4.9
TRỌNG LƯỢNG
     Thùng lửng Thùng kín Thùng mui bạt
Trọng lượng xe không tải Kg 1,045 1,205 1,175
Trọng lượng xe hoàn tải Kg 1,950 1,950 1,950
TẢI TRỌNG
Số chỗ ngồi (người)   2
Dung tích bình xăng  lít 43
ĐỘNG CƠ
    Thùng lửng Thùng kín Thùng mui bạt
Kiểu động cơ   G16A
Dung tích xy-lanh cm3 1,590
Hành trình làm việc mm 75.0 x 90.0
Công suất cực đại kW/rpm 68/5,750
Mô mem xoắn cực đại Nm/rpm 127/4,500
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại   5 số tay
Tỷ số truyền    
  Số 1   3.652
  Số 2   1.947
  Số 3   1.423
  Số 4   1.000
  Số 5   0.795
  Số lùi   3.466
  Số cuối   5.375
Giảm xóc trước   Kiểu MacPherson & lò xo cuộn
Giảm xóc sau   Trục cố định & van bướm
Hệ thống phanh   Đĩa tản nhiệt/ tang trống
Lốp    
Trước và sau   185R14C
Tay lái   Trợ lực
KHUNG XE
Bánh lái   Cơ cấu bánh răng - thanh răng
Phanh    
  Trước   Đĩa tản nhiện
  Sau   Tang trống
Hệ thống treo    
  Trước   MacPerson với lò xo cuộn
  Sau   Trục cố định và van bướm
Vỏ và mâm xe   185R14C
Khoảng cách tâm lốp    
  Trước  mm 1,435
  Sau  mm 1,435
TIỆN NGHI LÁI
Hệ thống điều hoà   Carry Pro : Không
  Carry Pro A/C : Có